• Trang chủ
  • VIÊN NHUẬN TRÀNG OP.LIZ® - TRỊ TÁO BÓN HIỆU QUẢ
VIÊN NHUẬN TRÀNG OP.LIZ® - TRỊ TÁO BÓN HIỆU QUẢ

VIÊN NHUẬN TRÀNG OP.LIZ® - TRỊ TÁO BÓN HIỆU QUẢ

Mã sản phẩm: VNTO

Trạng thái: Hết hàng Hãng sản xuất: Việt Nam Điểm bán: Phân phối toàn quốc

Giá mua: 0 đ

 

 

Viên Nhuận tràng OP.Liz có tác dụng thanh trường, thông đại tiện, tiêu thực, tả hỏa giải độc, tiêu tích trệ, lợi tràng phủ, tả thủy, trục đờm, thông trường vị, kích thích nhu động ruột, kích thích bài tiết mật, sát trùng đường ruột, trị táo bón do thực nhiệt, trị táo bón kèm theo lên men thối ở ruột, viêm ruột kết.

1.Công thức

Cao đặc 150,00mg tương ứng với:

- Thân rễ Đại hoàng.........................255,00mg

- Phan tả diệp....................................127,50mg

- Bìm bìm biếc..................................127,50mg

- Chỉ xác............................................30,75mg

- Bột mịn cao mật heo.......................127,50mg

- Bột mịn quả Chỉ xác.......................33,00mg

Tá dược vừa đủ 1 viên.

2.Chỉ định

- Nhuận tràng, trị táo bón.

3.Liều lượng & Cách dùng

- Uống vào buổi sáng và buổi tối trước khi đi ngủ.

- Người lớn: uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần.

- Trẻ em: Từ 11 –15 tuổi: uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần.

- Từ 5 – 10 tuổi: uống ngày 1 viên, uống vào buổi tối trước khi đi ngủ.

4.Chống chỉ định

- Phụ nữ có thai và cho con bú, người loét dạ dày, tắc ruột, các bệnh gây viêm và mất trương lực đại tràng, viêm ruột thừa, người bị đau bụng chưa rõ nguyên nhân, tình trạng mất nước và chất điện giải nghiêm trọng, trẻ em dưới 5 tuổi.

- Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

5.Thận trọng

- Thận trọng khi dùng cho người bị viêm khớp, bệnh thận và bệnh đường tiết niệu.

- Không nên dùng liên tục trong thời gian dài.

6.Tác dụng không mong muốn

- Hiếm khi phân phân lỏng, bụng khó chịu.

- Rất hiếm khi gây đau quặn ruột.

- Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

7.Tương tác thuốc

- Hạ kali máu khi sử dụng lâu dài thuốc chứa anthraquinon có thể làm tăng tác dụng của các glycosid tim và tương tác với các thuốc chống loạn nhịp, cấc thuốc duy trì nhịp xoang (quinidin). Sử dụng đồng thời các thuốc gây hạ kali máu (thuốc lợi tiêu thiazid, adrenocorticosteroid...) có thể dẫn đến mất cân bằng điện giải.

- Anthraquinon làm đổi màu nước tiểu có thể ảnh hưởng tới các xét nghiệm chẩn đoán.

8.Quá liều & xử trí

- Quá liều: sử dụng quá liều có thể gây tiêu chảy dẫn đến mất một lượng kali, albumin niệu và tiểu ra máu. 

- Xử trí: điều trị triệu chứng.

9.Dạng thuốc & Trình bày 

- Viên nén dài bao phim.

- Hộp 5 vỉ x 10 viên.

10.Điều kiện bảo quản : Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30 độ C

11.Hạn dùng : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

12.Tiêu chuẩn : TCCS

13.Chú ý

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

- Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

**** Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe, không mua nhầm hàng giả kém chất lượng, khách hàng nên lưu ý chọn mua tại các cửa hàng uy tín . Tại website  http://thuoc365.com.vn  của chúng tôi, với phương châm luôn luôn trân trọng và lắng nghe ý kiến đóng góp của Quý khách, chúng tôi hy vọng sẽ mang tới những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất cho Quý Khách hàng.